Nghĩa của từ "not kindle a fire you cannot put out" trong tiếng Việt

"not kindle a fire you cannot put out" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

not kindle a fire you cannot put out

US /nɑːt ˈkɪndəl ə ˈfaɪər juː ˈkænɑːt pʊt aʊt/
UK /nɒt ˈkɪndəl ə ˈfaɪə juː ˈkænɒt pʊt aʊt/
"not kindle a fire you cannot put out" picture

Thành ngữ

đừng châm ngọn lửa mà bạn không thể dập tắt

do not start a conflict or a situation that you are unable to control or resolve

Ví dụ:
Before you start arguing with the boss, remember: not kindle a fire you cannot put out.
Trước khi bạn bắt đầu tranh cãi với sếp, hãy nhớ: đừng châm ngọn lửa mà bạn không thể dập tắt.
Leaking those documents might be dangerous; not kindle a fire you cannot put out.
Rò rỉ những tài liệu đó có thể nguy hiểm; đừng châm ngọn lửa mà bạn không thể dập tắt.